Chào mừng đến Guangzhou Jinnaide Automotive Parts Co., Ltd
13926259950

8-97328887-2 Bộ sửa chữa ga xe ISUZU 4JJ1 4JK1

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Số mẫu: 8-97328887-2
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đơn hàng tối thiểu: 10 chiếc
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 30000 chiếc/có
Tóm tắt sản phẩm
Bộ gioăng đại tu động cơ Phụ tùng động cơ xe tải Nhật Bản Động cơ ISUZU 4JJ1 4JK1 Mã số 8-97328887-2 1. Lưu ý nhanh Vui lòng xác minh mã động cơ của bạn (4JJ1, 4JJ1-TC, 4JK1, 4JK1-TC) trước khi đặt mua bộ gioăng đại tu này. Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp. Việc lựa chọn độ dày gioăng quy lát phụ thuộc ...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

8-97328887-2 bộ đệm sửa chữa động cơ

,

4jk1 bộ sửa chữa nắp

,

8-97328887-2 Bộ sửa chữa nắp

Part Number: 8-97328887-2
Engine Fitment: Isuzu 4JJ1 (3.0L), 4JK1 (2.5L)
Configuration: 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC 16 van
Bore × Stroke: 95,4 mm × 104,9 mm (4JJ1)
Mô tả sản phẩm

Bộ gioăng đại tu động cơ Phụ tùng động cơ xe tải Nhật Bản Động cơ ISUZU 4JJ1 4JK1 Mã số 8-97328887-2

1. Lưu ý nhanh

Vui lòng xác minh mã động cơ của bạn (4JJ1, 4JJ1-TC, 4JK1, 4JK1-TC) trước khi đặt mua bộ gioăng đại tu này. Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp. Việc lựa chọn độ dày gioăng quy lát phụ thuộc vào phép đo độ nhô của piston — tham khảo sách hướng dẫn sửa chữa.

2. Mô tả

Mã 8-97328887-2 là bộ gioăng đại tu động cơ hoàn chỉnh được thiết kế cho động cơ diesel common rail 4 xi-lanh Isuzu 4JJ1 3.0L và 4JK1 2.5L. Động cơ 4JJ1 có khối xi-lanh bằng gang, đầu xi-lanh DOHC 16 van bằng nhôm, đường kính xi-lanh × hành trình 95.4 mm × 104.9 mm, dung tích 2999 cc và tỷ số nén từ 16.5:1 đến 17.5:1 tùy thuộc vào phiên bản. Động cơ 4JK1 có kiến trúc 4 xi-lanh tương tự với dung tích 2.5L và tỷ số nén 18.1:1. Bộ sản phẩm toàn diện này bao gồm gioăng quy lát, gioăng nắp dàn cò, gioăng đường ống nạp và xả, gioăng đáy các-te, gioăng nắp dàn cam, phớt đuôi xupap, gioăng turbo và tất cả các vòng đệm O-ring cần thiết cho việc đại tu toàn bộ động cơ. Ứng dụng bao gồm xe Isuzu D-Max, MU-X, dòng KB, xe tải NPR, NQR, NKR, Chevrolet Colorado (thị trường chọn lọc) và xe thương mại Isuzu ELF/N-Series. Các triệu chứng hỏng hóc phổ biến bao gồm rò rỉ dầu bên ngoài, rò rỉ nước làm mát, khói trắng từ ống xả và mất áp suất nén. Gioăng quy lát có ba cấp độ dày: 1.05 mm, 1.10 mm hoặc 1.15 mm dựa trên mã nhận dạng ban đầu.

8-97328887-2 Bộ sửa chữa ga xe ISUZU 4JJ1 4JK1

8-97328887-2 Bộ sửa chữa ga xe ISUZU 4JJ1 4JK1

3. Bảng thông số kỹ thuật

 
 
Thông số Quy cách
Mã sản phẩm 8-97328887-2
Phù hợp động cơ Isuzu 4JJ1 (3.0L), 4JK1 (2.5L)
Cấu hình 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC 16 van
Đường kính × Hành trình 95.4 mm × 104.9 mm (4JJ1)
Dung tích 2.999 cc (3.0L) / khoảng 2.500 cc (2.5L)
Tỷ số nén 16.5:1 – 17.5:1 (4JJ1), 18.1:1 (4JK1)
Phù hợp xe Isuzu D-Max, MU-X, Dòng KB, NPR, NQR, NKR, ELF, Chevrolet Colorado
Tùy chọn độ dày gioăng quy lát 1.05 mm / 1.10 mm / 1.15 mm

4. Nội dung tùy chỉnh

Lựa chọn độ dày: Gioăng quy lát động cơ 4JJ1 có ba cấp độ dày — 1.05 mm (một rãnh), 1.10 mm (hai rãnh) hoặc 1.15 mm (ba rãnh). Việc lựa chọn được xác định bằng cách đo độ nhô của piston so với mặt phẳng thân máy. Luôn khớp số rãnh trên gioăng nguyên bản của bạn-10.

Chuẩn bị bề mặt: Cả hai bề mặt quy lát và thân máy phải sạch và phẳng. Loại bỏ cặn gioăng cũ bằng dụng cụ cạo bằng nhựa. Không sử dụng đĩa mài. Kiểm tra độ phẳng của quy lát theo sách hướng dẫn sửa chữa của Isuzu.

Thông số lực siết: Siết chặt các bu lông quy lát theo trình tự quy định bằng nhiều giai đoạn tăng dần. Luôn thay thế bu lông quy lát bằng các đơn vị mới có khả năng chịu lực xoắn.

Không sử dụng chất làm kín bổ sung: Lắp gioăng khô trên các bề mặt sạch. Gioăng MLS không cần chất làm kín. Không bôi RTV hoặc bất kỳ chất làm kín gioăng nào lên gioăng.

8-97328887-2 Bộ sửa chữa ga xe ISUZU 4JJ1 4JK1

8-97328887-2 Bộ sửa chữa ga xe ISUZU 4JJ1 4JK1

8-97328887-2 Bộ sửa chữa ga xe ISUZU 4JJ1 4JK1

5. Câu hỏi thường gặp

H1: Bộ gioăng này phù hợp với những động cơ nào?
A1: Động cơ 4JJ1 (diesel tăng áp 3.0L) và 4JK1 (diesel tăng áp 2.5L) trên xe Isuzu D-Max, MU-X, Dòng KB, xe tải NPR, NQR và NKR.

H2: Tôi cần gioăng quy lát dày bao nhiêu?
A2: Đo độ nhô của piston và khớp số rãnh trên gioăng nguyên bản của bạn: 1.05 mm (một rãnh), 1.10 mm (hai rãnh) hoặc 1.15 mm (ba rãnh).

H3: Các triệu chứng hỏng gioăng phổ biến là gì?
A3: Rò rỉ dầu bên ngoài, rò rỉ nước làm mát mà không có rò rỉ bên ngoài rõ ràng, khói trắng từ ống xả, mất áp suất nén và dầu bị vẩn đục (nước làm mát và dầu trộn lẫn).

H4: Tôi có cần bu lông quy lát mới không?
A4: Có. Luôn thay thế bu lông quy lát bằng các đơn vị mới có khả năng chịu lực xoắn. Tái sử dụng bu lông cũ có thể ngăn cản lực kẹp đúng.

H5: Gioăng quy lát có cần chất làm kín không?
A5: Không. Lắp gioăng quy lát khô trên các bề mặt sạch, được chuẩn bị đúng cách. Không bôi bất kỳ chất làm kín nào.

Sản phẩm liên quan
  • BỘ BƠM DẦU phù hợp với HỘP SỐ ZF 95535462

    OIL PUMP KIT 95535462 FOR ZF TRANSMISSIONS 1.Quick Notice This professional oil pump kit is engineered for ZF transmissions. Featured with precise sizing and standard specifications, it fits part number 95535462 perfectly for transmission lubrication system replacement and maintenance. 2.Description ...
  • 1-51510-770-1 Cụm thanh chữ V bằng gang màu đen cho phụ tùng xe tải ISUZU

    1-51510-770-1 Cast Iron V Rod Assy Black Color For ISUZU Truck Parts Parameter Description Part Number 1-51510-770-1 Product Name Cast Iron Vrod Assy (V-rod Assembly) Color Black Material Cast Iron Application ISUZU Trucks Surface Finish Black coating / paint (corrosion resistant) Assembly Type ...
  • ME535993 Vòng đồng tốc cho phụ tùng hộp số Mitsubishi

    ME535993 Synchronizer Ring for Mitsubishi Transmission Gearbox Parts 1. Quick Notice Verify the stamped number ME535993 on your original synchronizer ring before ordering. This ring is not interchangeable with ME601845, ME600129, or other Mitsubishi synchronizer parts. Check transmission model, gear ...
  • 31420-1840 31420-E0040 Cylinder chính ly hợp cho xe tải HINO 700 SS1E E13C

    31420-1840 31420-E0040 Clutch Master Cylinder For HINO Truck 700 SS1E E13C 1.Quick Notice Product: Clutch Master Cylinder OEM Numbers: 31420-1840 / 31420-E0040 Application: HINO 700 Truck (SS1E / E13C) Hydraulic clutch system component Ensures smooth clutch operation Please confirm OEM number before ...

Gửi Yêu Cầu