Chào mừng đến Guangzhou Jinnaide Automotive Parts Co., Ltd
13926259950

8-97144986-0 ISUZU Đơn vị đệm đầu xi lanh NKP NPR ISUZU Chiếc xe tải

Các tính chất cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Số mẫu: 8-97144986-0
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đơn hàng tối thiểu: 10 chiếc
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 30000 chiếc/có
Tóm tắt sản phẩm
8-97144986-0 Gioăng nắp xi lanh cho ISUZU NKP NPR 1. Lưu ý nhanh Xác nhận số OEM 8-97144986-0 trên gioăng ban đầu của bạn trước khi đặt hàng. Gioăng nắp xi lanh MLS này phù hợp với động cơ Isuzu 4HG1 và 4HG1T trên xe tải NPR/NKR/NQR. Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp. Có nhiều độ dày khác nhau — chọn ...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

8-97144986-0 Isuzu đầu xi lanh nắp

,

Isuzu đầu xi lanh nắp nkp

,

Bộ phận xe tải NPR ISUZU

OEM NUMBER: 8-97144986-0
Product Type: Vòng đệm đầu xi lanh
Material: Thép nhiều lớp (MLS)
Engine Fitment: Isuzu 4HG1, 4HG1T
Mô tả sản phẩm

8-97144986-0 Gioăng nắp xi lanh cho ISUZU NKP NPR

1. Lưu ý nhanh

Xác nhận số OEM 8-97144986-0 trên gioăng ban đầu của bạn trước khi đặt hàng. Gioăng nắp xi lanh MLS này phù hợp với động cơ Isuzu 4HG1 và 4HG1T trên xe tải NPR/NKR/NQR. Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp. Có nhiều độ dày khác nhau — chọn theo phép đo độ nhô của piston.


2. Mô tả

8-97144986-0 là gioăng nắp xi lanh Thép Đa Lớp (MLS) theo tiêu chuẩn OE cho động cơ diesel tăng áp 4 xi lanh Isuzu 4HG1 4.6L. Động cơ có đường kính xi lanh 105mm, hành trình 125mm, dung tích 4.777cc, tỷ số nén 17.5:1, công suất 135–145 mã lực. Cấu tạo MLS sử dụng nhiều lớp thép không gỉ với các gờ làm kín được dập nổi, phân phối áp lực đều để chịu được áp suất đốt cháy cực lớn trong khi ngăn chặn sự nhiễm bẩn chéo giữa nước làm mát và dầu. Phù hợp với các mẫu Isuzu NPR71, NKR71, NQR71, ELF với động cơ 4HG1 và 4HG1T (1992–2003). Các triệu chứng hỏng hóc phổ biến bao gồm rò rỉ nước làm mát ra ngoài, động cơ quá nóng dai dẳng, khói thải màu trắng, dầu động cơ có màu sữa và bọt khí thải trong bộ tản nhiệt.

 

8-97144986-0 ISUZU Đơn vị đệm đầu xi lanh NKP NPR ISUZU Chiếc xe tải

8-97144986-0 ISUZU Đơn vị đệm đầu xi lanh NKP NPR ISUZU Chiếc xe tải


3. Bảng thông số

 
 
Thông số Thông số kỹ thuật
Số OEM 8-97144986-0, 8971449860
Loại sản phẩm Gioăng nắp xi lanh
Chất liệu Thép Đa Lớp (MLS)
Phù hợp động cơ Isuzu 4HG1, 4HG1T
Dung tích 4.777 cc / 4.6L
Đường kính xi lanh × Hành trình 105 mm × 125 mm
Tỷ số nén 17.5 : 1
Mã lực 135–145 mã lực
Các tùy chọn cấp độ dày 3 cấp độ (chọn theo độ nhô của piston)
Phù hợp xe Isuzu NPR71, NKR71, NQR71, ELF (1992–2003)
Bao gồm Chỉ gioăng

4. Nội dung tùy chỉnh

Chọn độ dày: Isuzu cung cấp 3 độ dày gioăng nắp xi lanh khác nhau. Đo độ nhô của piston phía trên mặt máy và chọn theo số đo nhỏ nhất. Gioăng OEM trông giống như nhiều lớp thép không gỉ mỏng kẹp lại với nhau.

Mô-men xoắn bu lông nắp xi lanh: Bu lông M14 — Bước 1: 98 Nm, Bước 2: 147 Nm, Bước 3: +30–60 độ xoay góc. Luôn thay thế bu lông nắp xi lanh bằng các bu lông mới.

Chuẩn bị bề mặt: Làm sạch cả hai bề mặt bằng dụng cụ cạo nhựa. Không sử dụng đĩa mài mòn. Gioăng MLS yêu cầu bề mặt nhẵn và lắp khô — không sử dụng bất kỳ chất làm kín nào.

8-97144986-0 ISUZU Đơn vị đệm đầu xi lanh NKP NPR ISUZU Chiếc xe tải

8-97144986-0 ISUZU Đơn vị đệm đầu xi lanh NKP NPR ISUZU Chiếc xe tải

8-97144986-0 ISUZU Đơn vị đệm đầu xi lanh NKP NPR ISUZU Chiếc xe tải


5. Câu hỏi thường gặp (Từng câu hỏi và trả lời)

Q1: Xe tải Isuzu nào sử dụng gioăng 8-97144986-0?
A1: Phù hợp với xe tải Isuzu NPR71, NKR71, NQR71 và ELF với động cơ 4HG1 và 4HG1T (1992–2003).

Q2: Đây có phải là gioăng nắp xi lanh MLS không?
A2: Có. Cấu tạo Thép Đa Lớp với các gờ làm kín được dập nổi để làm kín vượt trội dưới áp suất của động cơ diesel tăng áp.

Q3: Tôi cần gioăng dày bao nhiêu?
A3: Đo độ nhô của piston phía trên mặt máy. Isuzu cung cấp 3 độ dày khác nhau — chọn theo số đo nhỏ nhất. Tham khảo sách hướng dẫn sửa chữa.

Q4: Các triệu chứng hỏng gioăng nắp xi lanh phổ biến trên động cơ 4HG1 là gì?
A4: Rò rỉ nước làm mát ra ngoài tại mối nối đầu xi lanh, động cơ quá nóng dai dẳng, khói thải màu trắng, dầu có màu sữa và bọt khí thải trong bộ tản nhiệt.

Q5: Gioăng này có cần chất làm kín khi lắp đặt không?
A5: Không. Gioăng nắp xi lanh MLS làm kín mà không cần chất làm kín bổ sung. Lắp khô trên bề mặt sạch, được chuẩn bị đúng cách.

Q6: 8-97144986-0 là bộ gioăng đầy đủ hay bộ phận riêng lẻ?
A6: 8-97144986-0 là một gioăng nắp xi lanh đơn lẻ. 8-97144-986-0 là bộ gioăng đại tu đầy đủ chứa nhiều bộ phận. Không nhầm lẫn các số bộ phận này.

Q7: Thông số mô-men xoắn bu lông nắp xi lanh cho động cơ 4HG1 là gì?
A7: Bu lông M14 — Bước 1: 98 Nm, Bước 2: 147 Nm, Bước 3: +30–60 độ xoay góc. Thay thế bu lông nắp xi lanh bằng các đơn vị mới có mô-men xoắn theo góc.

Q8: Gioăng này có phù hợp với động cơ 4HG1T không?
A8: Có. Tương thích với cả hai phiên bản hút khí tự nhiên 4HG1 và tăng áp 4HG1T.

Q9: Làm thế nào để chuẩn bị bề mặt đúng cách trước khi lắp đặt?
A9: Làm sạch cả nắp xi lanh và thân máy bằng dụng cụ cạo nhựa. Không sử dụng đĩa mài mòn hoặc bàn chải sắt. Kiểm tra độ phẳng của nắp xi lanh theo sách hướng dẫn sửa chữa.

 

Q10: Những xe nào sử dụng động cơ 4HG1 với gioăng này?
A10: Xe tải Isuzu NPR71, NKR71, NQR71, dòng ELF và các loại xe thương mại khác nhau (đời xe 1992–2003).

Sản phẩm liên quan
  • BỘ BƠM DẦU phù hợp với HỘP SỐ ZF 95535462

    OIL PUMP KIT 95535462 FOR ZF TRANSMISSIONS 1.Quick Notice This professional oil pump kit is engineered for ZF transmissions. Featured with precise sizing and standard specifications, it fits part number 95535462 perfectly for transmission lubrication system replacement and maintenance. 2.Description ...
  • 1-51510-770-1 Cụm thanh chữ V bằng gang màu đen cho phụ tùng xe tải ISUZU

    1-51510-770-1 Cast Iron V Rod Assy Black Color For ISUZU Truck Parts Parameter Description Part Number 1-51510-770-1 Product Name Cast Iron Vrod Assy (V-rod Assembly) Color Black Material Cast Iron Application ISUZU Trucks Surface Finish Black coating / paint (corrosion resistant) Assembly Type ...
  • ME535993 Vòng đồng tốc cho phụ tùng hộp số Mitsubishi

    ME535993 Synchronizer Ring for Mitsubishi Transmission Gearbox Parts 1. Quick Notice Verify the stamped number ME535993 on your original synchronizer ring before ordering. This ring is not interchangeable with ME601845, ME600129, or other Mitsubishi synchronizer parts. Check transmission model, gear ...
  • 31420-1840 31420-E0040 Cylinder chính ly hợp cho xe tải HINO 700 SS1E E13C

    31420-1840 31420-E0040 Clutch Master Cylinder For HINO Truck 700 SS1E E13C 1.Quick Notice Product: Clutch Master Cylinder OEM Numbers: 31420-1840 / 31420-E0040 Application: HINO 700 Truck (SS1E / E13C) Hydraulic clutch system component Ensures smooth clutch operation Please confirm OEM number before ...

Gửi Yêu Cầu